11. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác.

1

Tên thủ tục

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác

2

Trình tự thực hiện

 

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An;

a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

b) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung;

- Bước 2: Thẩm định phương án trồng rừng thay thế  (20-35 ngày)

Trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của Chủ dự án, Chi cục Kiểm lâm tỉnh Nghệ An tham mưu Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Nghệ An hoàn thành thẩm định. Trường hợp nhận xác minh thực địa về hiện trạng diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, địa điểm dự kiến trồng rừng thay thế, thời gian hoàn thành thẩm định phương  án trồng rừng thay thế được kéo dài thêm, nhưng không quá 15 ngày làm việc.

+ Thành lập hội đồng thẩm định: Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có diện tích đất trồng rừng thay thế. Số thành viên Hội đồng ít nhất là 05 người, trong đó 01 lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ tịch Hội đồng. Trường hợp dự án có tổng diện tích trồng rừng thay thế dưới 10 hec -ta thì Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành phần Hội đồng thẩm định với số lượng thành viên ít hơn.

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thành thẩm định phương án.

- Bước 4: Trình UBND tỉnh xem xét, quyết định (03 ngày)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành thẩm định, Chi cục Kiểm lâm tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế. Trường hợp không đề nghị UBND cấp tỉnh xem xét, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo rõ lý do bằng văn bản đến Chủ dự án nếu rõ lý do.

- Bước 5: Phê duyệt và trả kết quả (10 ngày)

+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị phê duyệt phương án của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp tỉnh phê duyệt phương án trồng rừng thay thế, gửi kết quả đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chủ dự án. Trường hợp không phê duyệt, UBND cấp tỉnh thông báo rõ lý do bằng văn bản cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chủ dự án.

3

Cách thức thực hiện

- Trực tiếp;

- Qua Bưu điện;

- Nộp trực tuyến mức độ 4 tại địa chỉ

http://dichvucong.nghea.gov.vn

4

Hồ sơ thủ tục

 

- Phương án trồng rừng thay thế theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019;

- Văn bản đề nghị phê duyệt theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019;

- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, các tài liệu khác có liên quan (nếu có);

- Trường hợp hồ sơ là bản bằng chữ nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt

- Số lượng: 01 bộ.

5

Thời hạn giải quyết

-  33  ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- 48 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nhận xác minh thực địa về hiện trạng diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, địa điểm dự kiến trồng rừng thay thế

6

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Tổ chức, cá nhân (chủ dự án)

7

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:  Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

8

Kết quả thực hiện

Văn bản hành chính

9

Phí, lệ phí

Không

10

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Mẫu văn bản tại Phụ lục III kèm theo Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019.

11

Yêu cầu, điều kiện thực hiện

-Không

12

Cơ sở pháp lý

- Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

- Khoản 1, 2, 4 Điều 4, Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác


Biểu mẫu kèm theo: